GIÁ THỊ TRƯỜNG HẢI DƯƠNG - NGÀY 09/05/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/05/2023

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại  PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.500.000

Đ/lượng

-

Bán ra

67.100.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 09/05/2023 như sau:  1 USD =  23.621 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.299/23.298

Đ/USD

-

Bán ra

23.610

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.389/25.469

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.277

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

29.094

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo bắc thơm

16.000

Đ/kg

  1.  

Gạo Q

12.000

-

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000 - 30.000

-

  1.  

Đỗ xanh vỡ

55.000

-

  1.  

Mộc nhĩ

140.000 - 180.000

-

  1.  

Nấm hương

250.000 - 300.000

-

  1.  

Thịt lợn ba chỉ

115.000

-

  1.  

Thịt lợn mông sấn

90.000

-

  1.  

Gà đồi Chí Linh (loại dưới 2kg/con)

50.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

68.000

-

  1.  

Trứng gà ta

25.000

Chục

  1.  

Trứng vịt

28.000

-

  1.  

Cá chép (loại 2-3 kg/con)

55.000 - 60.000

Kg

  1.  

Cá trắm (loại 3-4 kg/con)

60.000 - 65.000

-

  1.  

Cá rô đồng

100.000

-

  1.  

Thanh Long

45.000

-

  1.  

Chôm chôm

60.000

-

  1.  

Bí xanh

15.000 - 20.000

-

  1.  

Rau cải các loại

8.000-10.000

Mớ

  1.  

Bia Tiger bạc (hộp 24 lon)

330.000

Hộp

  1.  

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

185.000

-

  1.  

Dầu ăn đậu nành Simply

60.000

Lít

IV

Khí đốt - Vật liệu xây dựng

 

 

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.430

Đ/lít

  1.  

Xăng RON 95-III

22.320

-

  1.  

Dầu Điêzen 0,05S-II

18.250

-

  1.  

Dầu hỏa 2-K

18.520

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,0S)

17.460

Kg

  1.  

Gas Petrolimex (bình 12kg)

400.000

 Bình

  1.  

Gas Thăng Long (bình 12kg)

370.000

-

  1.  

Xi măng Hoàng Thạch PC30

1.740.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6, fi 8 (trơn)

16.500

Kg

  1.  

Đá xanh (1x2)

250.000 - 270.000

     Đ/khối


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 24/7/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 24/7/2024 24-07-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 27/6/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 27/6/2024 27-06-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 01/7/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 01/7/2024 01-07-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 08/7/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 08/7/2024 08-07-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 17/7/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương sáng ngày 17/7/2024 17-07-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương