Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 31/8/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

 65.900.000

Lượng

-

Bán ra

66.500.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 31/8/2022 như sau: 1USD = 23.219 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ(Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.290/23.290

đ/USD

-

Giá bán ra

23.866

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.101/23.182

đ/Euro

-

Giá bán ra

24.046

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

26.849

đ/Bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

17.000

Kg

2

Gạo P6

14.000

-

3

Gạo tẻ thường (Xi,khang dân)

13.000

-

4

Đỗ xanh vỡ

38.000

-

5

Lạc nhân (loại ngon)

50-70.000

-

6

Mộc nhĩ

120-170.000

-

7

Nấm hương

250-320.000

-

9

Thịt lợn ba chỉ

120.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg/con)

70.000

-

11

Cánh gà công nghiệp

80.000

-

12

Thịt bê loại 1

240.000

-

14

Cá trắm (loại 2-3kg/con)

60.000

Kg

15

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

45.000

-

16

Cua đồng

150.000

-

17

Ngao

16.000

-

18

Tôm rảo

180.000

-

19

Trứng gà ta (loại vừa)

30-35.000

Chục

20

Mì chính Ajnomoto (454g)

30.000

Gói

21

Đường kính trắng xuất khẩu

20.000

Kg

22

Bia lon Hà Nội (hộp 24 lon)

260.000

Hộp

23

Dầu ăn Nepture

55.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1

Rau đay

5.000

Mớ

2

Bí xanh

12.000

Kg

3

Khoai sọ

18-22.000

-

4

Dưa hấu

10.000

-

5

Cam xanh

35.000

Kg

D

Khí đốt

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

23.720

Đ/lít

2

Xăng A95 - III

24.660

-

3

Dầu Diezen 0,05S

23.750

-

4

Dầu hỏa

24.050

-

5

Dầu mazuts 3,0S

17.750

Kg

6

Gas Shell (bình 12kg)

370.000

Bình

7

Gas Đại Hải (bình 12kg)

360.000

-

E

Vật liệu xây Dựng

 

 

1

Xi măng Hải Dương MC 25

1.780.000

Tấn

2

Thép cuộn Hòa Phát fi 6,fi 8

15.900-16.000

Kg

3

Cát vàng

320-380.000

Khối

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.