Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 30/03/2021

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

54.700.000

Lượng

-

Bán ra

55.300.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 30/03/2021 như sau:  1 USD =  23.237 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ   (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)   

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

22.995/22.995

đ/USD

-

Giá bán ra

23.155

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

26.792/26.842

đ/EUR

-

Bán ra

27.446

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

31.386

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại chợ tạm Phú Yên- TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo Xi

13.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Đỗ đen

50.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

45-50.000

-

7

Măng rối

170-250.000

-

8

Miến dong loại ngon

50-60.000

-

9

Thịt bê loại I

240.000

-

10

Thịt vịt làm sẵn

60.000

-

11

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

60.000

-

12

Thịt lợn ba chỉ

150.000

-

14

Giò lụa

170-200.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

18.000

Chục

16

Tôm sú (loại 18 con/kg)

580-620.000

Kg

17

Cá trắm (loại 2-3kg/con)

62.000

-

18

Cá rô phi (loại 2kg/con)

40.000

-

19

Cua đồng

130.000

-

20

Ngao

16.000

-

21

Rau bí

7-8.000

Mớ

22

Khoai tây

13.000

Kg

23

Cam Hà Giang

15.000

-

24

Dưa hấu

10.000

Kg

25

Nước ngọt Redbull (hộp 24 lon)

260.000

Hộp

26

Bia lon Heniken (hộp 24 lon)

400.000

-

27

Dầu ăn đậu nành Simply

45.000

Lit

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

17.850

Đ/lít

2

Xăng A95- III

 19.040

-

3

Dầu Diezen 0,05S

14.240

-

4

Dầu hỏa

13.000

-

5

Dầu mazuts 3,0S

13.950

Kg

6

Gas Totall (Bình 12kg)

375.000

Bình

7

Gas Gia Định (Bình 12kg)

355.000

-

8

Xi măng Hoàng Thạch

1.550.000

Tấn

9

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

16.400-16.500

Kg

10

Đá 2x4cm

240.000

Khối

11

Phân hữu cơ vi sinh (Bao 10kg)

30.000

Bao

                               

               Trung tâm xúc tiến thương mại


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/04/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/04/2021 14-04-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/04/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/04/2021 15-04-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/04/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/04/2021 16-04-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 12/04 - 16/04/2021

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 12/04 - 16/04/2021 16-04-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng tiếp tục biến động tăng giảm thất thường, giá đô la Mỹ giảm nhẹ so với đồng Việt Nam; giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu không có nhiều thay đổi.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/04/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/04/2021 19-04-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.