Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/8/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

 66.200.000

Lượng

-

Bán ra

66.80.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 29/8/2022 như sau: 1USD = 23.211 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ(Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.290/23.290

đ/USD

-

Giá bán ra

23.855

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

22.877/22.958

đ/Euro

-

Giá bán ra

23.818

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

26.878

đ/Bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo tẻ thường (Xi,khang dân)

13.000

-

4

Đỗ tương

16.000

-

5

Lạc nhân (loại ngon)

50-70.000

-

6

Măng rối

170-250.000

-

7

Miến dong loại ngon

50-70.000

-

9

Thịt lợn nạc thăn

130.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

90.000

-

11

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

12

Thịt bò loại 1

280.000

-

14

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

15

Cá rô ta

60.000

-

16

Cua đồng

150.000

-

17

Ngao

16.000

-

18

Tôm sú (loại 8-12 con/kg)

750.000

-

19

Trứng vịt (loại vừa)

30.000

Chục

20

Mì chính Ajnomoto (454g)

30.000

Gói

21

Đường kính trắng xuất khẩu

20.000

Kg

22

Bia lon Tiger bạc (hộp 24 lon)

390.000

Hộp

23

Dầu ăn đậu nành Simply

60.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1

Rau dền

6.000

Mớ

2

Bí ngô

12.000

Kg

3

Khoai tây

15.000

-

4

Dưa vàng

35.000

-

5

Thanh Long

30.000

Kg

D

Khí đốt

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

23.720

Đ/lít

2

Xăng A95 - III

24.660

-

3

Dầu Diezen 0,05S

23.750

-

4

Dầu hỏa

24.050

-

5

Dầu mazuts 3,0S

17.750

Kg

6

Gas Petrolimex (bình 12kg)

370.000

Bình

7

Gas Thăng Long (bình 12kg)

360.000

-

E

Vật liệu xây Dựng

 

 

1

Xi măng Hoàng Thạch

1.780.000

Tấn

2

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

15.900-16.000

Kg

3

Cát vàng

320-380.000

Khối

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.