Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/11/2023

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

73.300.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 74.500.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 29/11/2023 như sau: 1 USD =  23.913 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.060/24.060

Đ/USD

-

Bán ra

24.380

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

26.239/26.319

Đ/EUR

-

Giá bán ra

27.111

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

30.266

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo bắc thơm

19.000-20.000

Đ/kg

  1.  

Gạo BC

17.000-18.000

-

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000-30.000

-

  1.  

Lạc nhân

50.000-70.000

-

  1.  

Cá chép (loại 2-3kg/con)

55.000-58.000

-

  1.  

Cá trắm cỏ (loại 3-4kg/con)

60.000-63.000

-

  1.  

Thịt bò loại 1

270.000-280.000

-

  1.  

Thịt lợn ba chỉ

120.000

-

  1.  

Thịt lợn mông sấn

90.000

-

  1.  

Gà ta thả vườn (loại 2-3kg/con)

80.000-100.000

-

  1.  

Thịt gà làm sẵn

130.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

70.000

-

  1.  

Trứng gà

28.000-30.000

Chục

  1.  

Trứng vịt

30.000-33.000

-

  1.  

Cam sành

30.000-35.000

Đ/kg

  1.  

Bưởi da xanh

40.000-45.000

        Qủa

  1.  

Rau cải các loại

7.000-8.000

 Đ/mớ

  1.  

Bí xanh

12.000-13.000

Đ/kg

  1.  

Cà chua

25.000-30.000

-

  1.  

Bia 333 (hộp 24 lon)

265.000-270.000

      Thùng

  1.  

Mì ăn liền Omachi

213.000

-

  1.  

Đường kính trắng Lam Sơn

26.000

Đ/kg

  1.  

Dầu ăn Neptune

53.000

Đ/lít

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

  1.  

Xăng RON 95-III

23.020

Đ/lít

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.690

-

  1.  

Dầu Điêzen 0,05S-II

20.280

-

  1.  

Dầu hỏa 2-K

20.940

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,5S)

15.630

Kg

  1.  

Gas Hồng Hà (bình 12kg)

350.000-360.000

 Bình

  1.  

Xi măng Phúc Sơn PCB30

1.600.000-1.620.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn CB240

15.200

Kg

  1.  

Gạch chỉ đặc

800-950

 Đ/viên


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024 06-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024 23-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 27/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 27/02/2024 27-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/02/2024 28-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/02/2024 01-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.