Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/10/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.500.000

Đ/lượng

-

Bán ra

67.500.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 24/10/2022 như sau: 1USD = 23.700 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.645/24. 645

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.885

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.993/24.073

Đ/EUR

-

Giá bán ra

24.841

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

27.573

Đ/bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo bắc thơm

16-17.000

Đ/kg

  1.  

Gạo Xi

13.000

-

  1.  

Đỗ xanh vỡ

38.000

-

  1.  

Lạc nhân (loại ngon)

50-70.000

-

  1.  

Miến dong

50-80.000

-

  1.  

Măng rối

170-250.000

-

  1.  

Thịt lợn chân giò

110.000

-

  1.  

Giò lụa

140-170.000

-

  1.  

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg/con)

54-55.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

80.000

-

  1.  

Trứng vịt

32-36.000

-

  1.  

Thịt bò (loại 1)

280.000

 

  1.  

Giò bò

280-300.000

 

  1.  

Cua biển (loại 5-6 lạng/con)

400-450.000

-

  1.  

Ngao

18.000

-

  1.  

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

55.000

-

  1.  

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

60.000

-

  1.  

Cá rô phi

45.000

-

  1.  

Đường kính trắng xuất khẩu

24.000

-

  1.  

Mì chính Ajnomoto (454g)

33-34.000

Gói

  1.  

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

180.000

Hộp

  1.  

Bia lon Heniken (hộp 24 lon)

430.000

-

  1.  

Dầu ăn đậu nành Simply

62.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

  1.  

Rau muống

10.000

Mớ

  1.  

Su hào

7.000

Củ

  1.  

Cà chua

25-30.000

Đ/kg

  1.  

Xoài Cát Chu

48-50.000

-

  1.  

30.000

-

D

Khí đốt

 

 

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.490

Đ/lít

  1.  

Xăng RON 95 - III

 22.340

-

  1.  

Dầu Diêzen 0,05S-II

24.780

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,0S)

15.850

Kg

  1.  

Gas Petrolimex (bình 12kg)

415.000

Bình

  1.  

Gas Thăng Long (bình 12kg)

       360.000

-

E

Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

  1.  

Xi măng Hoàng Thạch PC30

1.720.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

16.000-16.100

Kg

  1.  

Kali Nga (bao 50kg)

950.000

       Bao

 

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.