Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/9/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

 66.610.000

Lượng

-

Bán ra

66.750.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 23/9/2022 như sau: 1USD = 23.316 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.570/23.570

đ/USD

-

Giá bán ra

23.974

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

22.937/23.018

đ/Euro

-

Giá bán ra

23.780

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

26.232

đ/Bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Kg

  1.  

Gạo hương thơm

14.000

-

  1.  

Gạo Xi

13.000

-

  1.  

Đỗ tương

16.000

-

  1.  

Lạc nhân (loại ngon)

50-70.000

-

  1.  

Măng rối

170-250.000

-

  1.  

Miến dong loại ngon

50-70.000

-

  1.  

Thịt lợn ba chỉ

130.000

-

  1.  

Thịt gà ta làm sẵn

120.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

80.000

-

  1.  

Thịt bê loại 1

240.000

-

  1.  

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

60.000

-

  1.  

Cá rô ta

70-100.000

-

  1.  

Cua đồng

160-200.000

-

  1.  

Ngao

16.000

-

  1.  

Tôm sú (loại 12-15con/kg)

680.000

-

  1.  

Trứng vịt (loại vừa)

30.000

Chục

  1.  

Mì chính Ajnomoto (454g)

33.000

Gói

  1.  

Đường kính trắng xuất khẩu

20.000

Kg

  1.  

Bia lon 333 (hộp 24 lon)

260.000

Hộp

  1.  

Dầu ăn Nepture

55.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

  1.  

Rau đay

5.000

Mớ

  1.  

Khoai tây

15.000

Kg

  1.  

Khoai sọ

18-22.000

-

  1.  

Dưa vàng

40.000

-

  1.  

Bưởi đào

20.000

Quả

D

Khí đốt

 

 

  1.  

Xăng E5 (Petrolimex)

21.780

Đ/lít

  1.  

Xăng A95 - III

 22.580

-

  1.  

Dầu Diezen 0,05S

22.530

-

  1.  

Dầu hỏa

22.440

-

  1.  

Dầu mazuts 3,0S

15.860

Kg

  1.  

Gas Petrolimex (bình 12kg)

360.000

Bình

  1.  

Gas Gia Định (bình 12kg)

350.000

-

E

Vật liệu xây Dựng

 

 

  1.  

Xi măng Hoàng Thạch

1.780.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

16.300-16.400

Kg

  1.  

Đá 2x4cm

250.000

Khối


Tin khác

Bảng giá thị trường ngày 29/11/2022

Bảng giá thị trường ngày 29/11/2022 29-11-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 30/11/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 30/11/2022 30-11-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/12/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/12/2022 02-12-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/12/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/12/2022 05-12-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/12/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/12/2022 07-12-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.