Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2021

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng

 

Giá vàng tư nhân 9999 (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

53.950.000

Lượng

-

Bán ra

54.600.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 23/02/2021 như sau:  1 USD =  23.140 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ   (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)   

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

22.940/ 22.940

đ/USD

-

Giá bán ra

23.090

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

27.604/27.684

đ/EUR

-

Bán ra

28.294

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

31.896

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại chợ tạm Phú Yên- TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo P6

13.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Đỗ đen

45.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

45-50.000

-

7

Măng rối

170-250.000

-

8

Miến dong loại ngon

50-60.000

-

9

Thịt bê loại I

230.000

-

10

Thịt vịt làm sẵn

50.000

-

11

Thịt gà ta làm sẵn

90.000

-

12

Thịt lợn ba chỉ

150.000

-

14

Giò lụa

170-200.000

-

15

Trứng gà ta

25.000

Chục

16

Tôm sú loại 20 con/kg

550-580.000

Kg

17

Cá chép (loại 1kg/con)

50.000

-

18

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

38.000

-

19

Cua đồng

130.000

-

20

Ngao

16.000

-

21

Bắp cải

5.000

Cái

22

Khoai tây

12.000

Kg

23

Táo Pháp Gala

40.000

-

24

Dâu tây loại vừa

180.000

Kg

25

Nước ngọt Redbull (hộp 24 lon)

270.000

Hộp

26

Bia lon Hà Nội (hộp 24 lon)

235.000

-

27

Dầu ăn đậu nành Simply

45.000

Lit

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

16.300

Đ/lít

2

Xăng A95- III

 17.270

-

3

Dầu Diezen 0,05S

13.040

-

4

Dầu hỏa

11.900

-

5

Dầu mazuts 3,0S

12.820

Kg

6

Gas Shell (Bình 12kg)

370.000

Bình

7

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

350.000

-

8

Xi măng Trung Hải

1.060.000

Tấn

9

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

16.100-16.200

Kg

10

Cát vàng

320-370.000

Khối

11

Lân lâm thao

4.000

Kg

                               

               Trung tâm xúc tiến thương mại


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/3/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/3/2021 04-03-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/3/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/3/2021 05-03-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 01/3 - 05/3/2021

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 01/3 - 05/3/2021 05-03-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng biến động tăng giảm thất thường, giá đô la Mỹ ổn định so với đồng Việt Nam; giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu không có nhiều biến động.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/3/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/3/2021 02-03-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/3/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/3/2021 03-03-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.