Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/10/2021

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

 57.450.000

Lượng

-

Bán ra

 57.750.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 19/10/2021 như sau: 1USD = 23.164 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

22.675/22.675

đ/USD

-

Giá bán ra

22.855

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

26.090/26.140

đ/Euro

-

Giá bán ra

26.760

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

30.860

đ/Bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Kg

2

Gạo P6

14.000

-

3

Gạo tẻ thường (Xi,khang dân)

13.000

-

4

Đỗ xanh vỡ

40.000

-

5

Lạc nhân (loại ngon)

45-50.000

-

6

Măng rối

170-250.000

-

7

Miến dong loại ngon

50-60.000

-

9

Thịt lợn ba chỉ

110.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg)

52-53.000

-

11

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

60.000

-

12

Thịt bò loại 1

250.000

-

13

Ngao

16.000

-

14

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

15

Tôm rảo

170.000

-

16

Cua đồng

150.000

-

17

Cá trắm (loại 2-3kg/con)

62.000

-

18

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

38.000

-

19

Trứng gà ta (loại vừa)

32-35.000

Chục

20

Mì chính Ajnomoto (454g)

30.000

Gói

21

Đường kính trắng xuất khẩu

20.000

Kg

22

Nước ngọt Redbull (hộp 24 lon)

260.000

Hộp

23

Dầu ăn Nepture

50.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1

Rau ngót

7.000

Mớ

2

Bí xanh

17.000

Kg

3

Khoai tây

12-14.000

-

4

Dưa hấu

10.000

Kg

5

Bưởi ngọt loại vừa

13.000

-

D

Khí đốt

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

21.680

Đ/lít

2

Xăng A95 - III

22.870

-

3

Dầu Diezen 0,05S

17.540

-

4

Dầu hỏa

16.620

-

5

Dầu mazuts 3,0S

17.190

Kg

6

Gas Petrolimex (bình 12kg)

430.000

Bình

7

Gas Thăng Long (bình 12kg)

410.000

-

E

Vật liệu xây Dựng

 

 

1

Xi măng Hải Dương MC 25

1.050.000

Tấn

2

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

18.000-18.100

Kg

3

Đá 2x4cm

240.000

Khối

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/11/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/11/2021 29-11-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 22/11 - 26/11/2021

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 22/11 - 26/11/2021 26-11-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng trong tỉnh tiếp tục tăng nhẹ, giá một số mặt hàng thiết yếu không có nhiều thay đổi.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 30/11/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 30/11/2021 30-11-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/12/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/12/2021 01-12-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 25/11/2021

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 25/11/2021 25-11-2021 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.