Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/4/2023

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại  PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.400.000

Đ/lượng

-

Bán ra

67.000.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 17/4/2023 như sau:  1 USD =  23.577 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.290/23.290

Đ/USD

-

Bán ra

23.600

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.333/25.413

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.221

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

28.576

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo bắc thơm

16.000

Đ/kg

  1.  

Gạo Q

12.000

-

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000 - 30.000

-

  1.  

Đỗ xanh vỡ

40.000

-

  1.  

Mộc nhĩ

140.000 - 180.000

-

  1.  

Nấm hương

250.000 - 300.000

-

  1.  

Thịt lợn ba chỉ

115.000

-

  1.  

Thịt lợn mông sấn

85.000

-

  1.  

Gà đồi Chí Linh (loại dưới 2kg/con)

50.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

75.000

-

  1.  

Trứng gà ta

25.000

Chục

  1.  

Trứng vịt

28.000

-

  1.  

Cá chép (loại 2-3 kg/con)

55.000 - 60.000

Kg

  1.  

Cá trắm (loại 3-4 kg/con)

60.000 - 65.000

-

  1.  

Cá rô đồng

100.000

-

  1.  

Thanh Long

45.000

-

  1.  

Chôm chôm

60.000

-

  1.  

Bí xanh

17.000 - 18.000

-

  1.  

Rau cải các loại

11.000 - 12.000

Mớ

  1.  

Bia Tiger bạc (hộp 24 lon)

330.000

Hộp

  1.  

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

185.000

-

  1.  

Dầu ăn đậu nành Simply

60.000

Lít

IV

Khí đốt - Vật liệu xây dựng

 

 

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

23.170

Đ/lít

  1.  

Xăng RON 95-III

24.240

-

  1.  

Dầu Điêzen 0,05S-II

20.140

-

  1.  

Dầu hỏa 2-K

19.730

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,0S)

17.150

Kg

  1.  

Gas Petrolimex (bình 12kg)

400.000

 Bình

  1.  

Gas Thăng Long (bình 12kg)

370.000

-

  1.  

Xi măng Hoàng Thạch PC30

1.740.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6, fi 8 (trơn)

17.300

Kg

  1.  

Đá xanh (1x2)

260.000 - 280.000

     Đ/khối


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024 06-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024 23-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 27/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 27/02/2024 27-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/02/2024 28-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/02/2024

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/02/2024 01-02-2024 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.