Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/12/2019

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

41.300.000

Lượng

-

Bán ra

41.600.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 12/12/2019  như sau: 1USD =  23.165 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.120

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.120

-

-

Giá bán ra

23.220

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.602

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.652

-

-

Giá bán ra

25.932

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo Xi

11.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.300

-

5

Mộc nhĩ

120-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ tương

16.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn mông sấn

130.000

-

10

Ngan thả vườn (loại 2kg/con)

70-72.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

130-170.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

65.000

-

15

Trứng vịt

28.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Bắp cải

8.000

Cái

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Bí xanh

15.000

-

25

Lê Hàn

120.000

-

26

Cam vinh

20.000

-

27

Nước ngọt Redbull

240.000

Hộp

28

Bia lon 333

235.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.810

Đ/lít

2

Xăng A95

21.070

-

3

Dầu Diezen 0,05S

15.980

-

4

Dầu hỏa

14.960

-

5

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

330.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

300.000

-

7

Xi măng Hải Dương MC 25

1.060.000

Tấn

8

Thép cuộn Hòa Phát fi6,fi8

12.400-12.500

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Kali Nga

14.000

-


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/01/2020

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/01/2020 20-01-2020 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2020

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2020 21-01-2020 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/01/2020

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/01/2020 22-01-2020 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 13/01 – 17/01/2020

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 13/01 – 17/01/2020 17-01-2020 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng tăng giảm thất thường ở mức cao; giá đôla Mỹ tăng nhẹ; thị trường hàng hóa những ngày cận Tết phong phú về chủng loại, mẫu mã với nhiều giá bán khác nhau.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/01/2020

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/01/2020 17-01-2020 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.