Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/10/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.000.000

Lượng

-

Bán ra

66.500.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 10/10/2022 như sau: 1USD = 23.432 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.750/23.750

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.085

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

22.869/22.950

Đ/Euro

-

Giá bán ra

23.780

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

26.014

Đ/Bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

16-17.000

Đ/kg

2.     

Gạo Xi

13.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

27-30.000

-

4.     

Thóc bắc thơm

820-830.000

Tạ

5.     

Lạc nhân (loại ngon)

50-70.000

Đ/kg

6.     

Mộc nhĩ

130-180.000

-

7.     

Nấm hương

250-300.000

-

8.     

Thịt lợn chân giò

130.000

-

9.     

Giò lụa

140-170.000

-

10.   

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

90-110.000

-

11.   

Thịt bò loại I

280.000

-

12.   

Cua biển (loại 5-6 lạng/con)

400-450.000

-

13.   

Ngao

17.000

-

14.   

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

55.000

-

15.   

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

60.000

-

16.   

Cá rô phi

40-42.000

-

17.   

Tôm sông (loại to)

230-250.000

-

18.   

Trứng gà ta

32-35.000

Chục

19.   

Mì chính Ajnomoto (454g)

33.000

Gói

20.   

Nước ngọt Redbull (hộp 24 lon)

240.000

Hộp

21.   

Bia lon Sài Gòn (hộp 24 lon)

255.000

-

22.   

Dầu ăn đậu nành Simply

62.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1.     

Bắp cải

10.000

Đ/Kg

2.     

Củ cải

13.000

-

3.     

Cà chua

25.000

-

4.     

32.000

-

5.     

Thanh Long    

26.000

-

D

Khí đốt

 

 

1.     

Xăng E5 (Petrolimex)

20.730

Đ/lít

2.     

Xăng A95 - III

 21.440

-

3.     

Dầu Diezen 0,05S

22.200

-

4.     

Dầu hỏa

21.680

-

5.     

Dầu mazuts 3,0S

15.300

Kg

6.     

Gas Totall (bình 12kg)

345.000

-

E

Vật liệu xây Dựng

 

 

1.     

Xi măng Hải Dương 25 vỏ giấy

1.250.000

Tấn

2.     

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

16.300-16.400

Kg

3.     

Kali Nga (bao 50kg)

950-1000.000

       Bao

 

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.