Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/9/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.300.000

Lượng

-

Bán ra

66.950.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 09/9/2022 như sau:  1 USD =  23.263 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ(Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)      

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

23.410/23.410

đ/USD

-

Giá bán ra

23.911

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

23.261/23.342

đ/EUR

-

Bán ra

24.116

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

26.699

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo Xi

13.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Đỗ đen

50-55.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

50-70.000

-

7

Măng rối

170-250.000

-

8

Miến dong loại ngon

50-70.000

-

9

Thịt bò loại I

280.000

-

10

Thịt vịt làm sẵn

70.000

-

11

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

12

Thịt lợn mông sấn

110.000

-

14

Giò bò

280-300.000

-

15

Trứng gà ta

30-35.000

Chục

16

Tôm rảo

180.000

Kg

18

Cá chép (loại trên 1kg/con)

55.000

Kg

19

Cua đồng

150.000

-

20

Cá rô ta

60.000

-

21

Rau đay

5.000

Mớ

22

Bí xanh

12.000

Kg

23

Na

25.000

-

24

Bưởi đào

20.000

-

25

Nước trà bí đao (hộp 24 lon)

120.000

Hộp

26

Bia lon Heniken (hộp 24 lon)

430.000

-

27

Dầu ăn đậu nành Simply

60.000

Lit

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

23.350

Đ/lít

2

Xăng A95-III

 24.230

-

3

Dầu Diezen 0,05S

25.180

-

4

Dầu hỏa

25.440

-

5

Dầu mazuts 3,0S

17.280

Kg

6

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

360.000

Bình

7

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

350.000

-

8

Xi măng Trung Hải

1.330.000

Tấn

9

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

16.600-16.700

Kg

10

Đá 2x4cm

250.000

Khối

11

Đạm Ure Hà Bắc

17.000

Kg

 

               Trung tâm xúc tiến thương mại


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.