Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/12/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.300.000

Đ/lượng

-

Bán ra

67.100.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 07/12/2022 như sau: 1USD = 23.660 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.875/23.875

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.140

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.690/24.770

Đ/EUR

-

Giá bán ra

25.622

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

28.598

Đ/bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo P6

13.500

Đ/kg

2.     

Gạo khang dân

13.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

30.000

-

4.     

Đỗ xanh vỡ

39.000

-

5.     

Miến dong

50-60.000

-

6.     

Mộc nhĩ

130-180.000

-

7.     

Nấm hương

250-300.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

120-125.000

-

9.     

Gà ta thả vườn (loại dưới 2kg/con)

90-100.000

-

10.   

Gà ta làm sẵn

110.000

-

11.   

Trứng gà ta

28-32.000

Chục

12.   

Thịt bò (loại 1)

280.000

Đ/Kg

13.   

Giò bò

280-300.000

-

14.   

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

50.000

-

15.   

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

55.000

-

16.   

Cá rô đồng

80-90.000

-

17.   

Tôm rảo

170-180.000

-

18.   

Cua đồng

130-150.000

-

19.   

Sữa tươi tiệt trùng Vinamilk (hộp 180ml)

340.000

Thùng

20.   

Mì ăn liền Omachi (thùng 30 gói)

210.000

-

21.   

Bia Sài Gòn (hộp 24 lon)

250-255.000

Hộp

22.   

Nước ngọt Redbull (hộp 24 lon)

235.000

-

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1.     

Bắp cải

10.000

Mớ

2.     

Súp lơ

8-10.000

Cái

3.     

Khoai sọ

19-20.000

Đ/kg

4.     

Ổi

13-14.000

-

5.     

30.000

-

6.     

 

 

 

D

Khí đốt

 

 

1.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.670

Đ/lít

2.     

Xăng RON 95 - III

 22.700

-

3.     

Dầu Diêzen 0,05S-II

23.210

-

4.     

Dầu Mazút N02B (3,0S)

15.910

Kg

5.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

440.000

Bình

E

Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1.     

Xi măng Phúc Sơn P30

1.640.000

Tấn

2.     

Thép cuộn Hòa Phát fi 6, fi 8

15.900-16.000

Kg

3.     

Cát vàng (xây, trát)

300-400.000

      Đ/khối

4.     

Kali Nga (bao 50kg)

980-1.000.000

      Đ/bao

 

 

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.