Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/12/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.400.000

Đ/lượng

-

Bán ra

67.450.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 02/12/2022 như sau: 1USD = 23.658 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.010/24.010

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.270

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.055/25.135

Đ/EUR

-

Giá bán ra

25.993

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

29.188

Đ/bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo P6

13.500

Đ/kg

  1.  

Gạo khang dân

13.000

-

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

30.000

-

  1.  

Đỗ xanh vỡ

39.000

-

  1.  

Miến dong

50-60.000

-

  1.  

Mộc nhĩ

130-180.000

-

  1.  

Măng rối

150-220.000

-

  1.  

Thịt lợn chân giò

110.000

-

  1.  

Gà ta thả vườn (loại dưới 2kg/con)

90-100.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

65-70.000

-

  1.  

Trứng vịt

30-35.000

Chục

  1.  

Thịt bò (loại 1)

280.000

Đ/Kg

  1.  

Giò bò

280-300.000

-

  1.  

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

50.000

-

  1.  

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

55.000

-

  1.  

Cá rô đồng

80-90.000

-

  1.  

Tôm sông

250.000

-

  1.  

Cua đồng

130-150.000

-

  1.  

Sữa tươi tiệt trùng Vinamilk (hộp 180ml)

340.000

Thùng

  1.  

Mì ăn liền Omachi (thùng 30 gói)

210.000

-

  1.  

Bia Sài Gòn (hộp 24 lon)

250-255.000

Hộp

  1.  

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

190.000

-

C

Các loại rau, củ quả

 

 

  1.  

Bắp cải

10.000

Mớ

  1.  

Khoai tây

20-21.000

Đ/kg

  1.  

Súp lơ

8-10.000

Củ

  1.  

Ổi

13-14.000

Đ/kg

  1.  

Thanh Long

20.000

-

D

Khí đốt

 

 

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.670

Đ/lít

  1.  

Xăng RON 95 - III

 22.700

-

  1.  

Dầu Diêzen 0,05S-II

23.210

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,0S)

15.910

Kg

  1.  

Gas Shell (bình 12kg)

   440.000

Bình

E

Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 
  1.  

Xi măng Phúc Sơn P30

1.640.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn Hòa Phát fi 6, fi 8

15.900-16.000

Kg

  1.  

Đá xanh (1x2)

260-270.000

      Đ/khối

  1.  

Đạm Urê Hà Bắc (bao 50kg)

900.000

      Đ/bao

 

                                                


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.