Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/01/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

60.800.000

Lượng

-

Bán ra

61.600.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 04/01/2022 như sau:  1 USD =  23.134 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ(Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)      

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

22.680 /22.680

đ/USD

-

Giá bán ra

22.930

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

25.371/25.421

đ/EUR

-

Bán ra

26.105

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

30.249

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Đ/kg

2

Gạo P6

14.000

-

3

Gạo khang dân

13.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Đỗ tương

16.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

45-50.000

-

7

Mộc nhĩ

120-160.000

-

8

Nấm hương

250-320.000

-

9

Thịt bê loại I

230.000

-

10

Thịt ngan làm sẵn

70.000

-

11

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

55.000

-

12

Thịt lợn nạc vai

110.000

-

14

Giò lụa

160-200.000

-

15

Trứng gà ta

30-35.000

Chục

16

Mực sim

160.000

Kg

17

Ngao

16.000

-

18

Cá chép (loại trên 1kg/con)

55.000

-

19

Cua đồng

150.000

-

20

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

21

Rau cải cúc

4.000

Mớ

22

Bí ngô

12.000

Kg

23

Roi đỏ

30.000

-

24

Xoài cát

50.000

Kg

25

Nước trà bí đao (hộp 24 lon)

120.000

Hộp

26

Bia lon 333 (hộp 24 lon)

235.000

-

27

Dầu ăn Nepture

50.000

Lit

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

22.550

Đ/lít

2

Xăng A95-III

 23.390

-

3

Dầu Diezen 0,05S

17.570

-

4

Dầu hỏa

16.510

-

5

Dầu mazuts 3,0S

15.840

Kg

6

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

415.000

Bình

7

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

395.000

-

8

Xi măng Hải Dương MC 25

1.100.000

Tấn

9

Thép cuộn Hòa Phát fi 6,fi 8

17.800-17.900

Kg

10

Đá 2x4cm

240.000

Khối

11

Kali Nga

17.000

Kg

 

               Trung tâm xúc tiến thương mại


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/01/2022 20-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2022 21-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 17/01 - 21/01/2022

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 17/01 - 21/01/2022 21-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, giá đôla Mỹ trong tỉnh tăng giảm thất thường, trong khi đó giá một số mặt hàng thiết yếu biến động nhẹ.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/01/2022 24-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/01/2022 19-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.