Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/12/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.400.000

Đ/lượng

-

Bán ra

67.450.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 02/12/2022 như sau: 1USD = 23.660 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.350/24.350

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.630

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.341/25.421

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.333

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

29.480

Đ/bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo P6

13.500

Đ/kg

  1.  

Gạo khang dân

13.000

-

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

30.000

-

  1.  

Đỗ xanh vỡ

39.000

-

  1.  

Miến dong

50-60.000

-

  1.  

Mộc nhĩ

130-180.000

-

  1.  

Măng rối

150-220.000

-

  1.  

Thịt lợn chân giò

110.000

-

  1.  

Gà ta thả vườn (loại dưới 2kg/con)

90-100.000

-

  1.  

Thịt vịt làm sẵn

65-70.000

-

  1.  

Trứng vịt

30-35.000

Chục

  1.  

Thịt bê (loại 1)

240.000

Đ/Kg

  1.  

Giò lụa

140-150.000

-

  1.  

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

50.000

-

  1.  

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

55.000

-

  1.  

Tôm rảo

170-180.000

-

  1.  

Cua biển (loại 3-4 con/kg)

420-450.000

-

  1.  

Ngao

20.000

-

  1.  

Sữa tươi tiệt trùng Vinamilk (hộp 180ml)

340.000

Thùng

  1.  

Bia 333 (hộp 24 lon)

260-265.000

Hộp

  1.  

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

190.000

-

  1.  

Mì chính Ajnomoto (454g)

33.000

Gói

C

Các loại rau, củ quả

 

 

  1.  

Bắp cải

6.000

Mớ

  1.  

Khoai sọ

17-18.000

Đ/kg

  1.  

Su hào

4-5.000

Củ

  1.  

Na

60.000

Đ/kg

  1.  

30.000

-

D

Khí đốt

 

 

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.670

Đ/lít

  1.  

Xăng RON 95 - III

 22.700

-

  1.  

Dầu Diêzen 0,05S-II

23.210

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,0S)

15.910

Kg

  1.  

Gas Shell (bình 12kg)

   420.000

Bình

E

Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 
  1.  

Xi măng Hoàng Thạch PC30

  1.720-1.750.000

Tấn

  1.  

Thép cuộn Hòa Phát fi 6, fi 8

15.900-16.000

Kg

  1.  

Gạch chỉ đặc

950-1.100

      Đ/viên

  1.  

Kali Nga (bao 50kg)

980-1.000.000

      Đ/bao

 

                                                


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.