Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/11/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.200.000

Đ/lượng

-

Bán ra

66.800.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 02/11/2022 như sau: 1USD = 23.688 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.650/24.650

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.872

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.089/24.169

Đ/EUR

-

Giá bán ra

24.947

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

28.004

Đ/bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

16-17.000

Đ/kg

2.     

Gạo P6

13.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

30.000

-

4.     

Đỗ tương

16.000

-

5.     

Mộc nhĩ

130-180.000

-

6.     

Nấm hương

250-300.000

-

7.     

Miến dong

50-80.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

110-120.000

-

9.     

Thịt lợn chân giò

110.000

-

10.   

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

90-100.000

-

11.   

Thịt gà ta làm sẵn

120.000

-

12.   

Trứng vịt

32-36.000

-

13.   

Thịt bê (loại 1)

250.000

 

14.   

Giò lụa

140-170.000

-

15.   

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

50.000

-

16.   

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

55.000

-

17.   

Ghẹ

380-420.000

-

18.   

Ngao

18-20.000

-

19.   

Rươi

400-420.000

-

20.   

Tôm sông

250.000

-

21.   

Mì chính Ajnomoto (454g)

33.000

Gói

22.   

Mỳ ăn liền Omachi (thùng 30 gói)

210.000

Thùng

23.   

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

190.000

Hộp

24.   

Bia Sài Gòn (hộp 24 lon)

250-255.000

-

25.   

Dầu ăn Nepture

58-62.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1.     

Rau muống

6.000

Mớ

2.     

Rau đay

7.000

-

3.     

Bí ngô

15.000

Đ/kg

4.     

30.000

-

D

Khí đốt

 

 

1.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.870

Đ/lít

2.     

Xăng RON 95 - III

 22.750

-

3.     

Dầu Diêzen 0,05S-II

25.070

-

4.     

Dầu Mazút N02B (3,0S)

16.040

Kg

5.     

Gas Hồng Hà (bình 12kg)

360.000

Bình

E

Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1.     

Xi măng Phúc Sơn P30

1.640.000

Tấn

2.     

Cát vàng (đổ trần)

450-480.000

     Đ/khối

3.     

Đạm Urê Hà Bắc (bao 50kg)

875.000

Đ/bao

 

 

 

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.