Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/12/2021

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

 59.900.000

Lượng

-

Bán ra

 60.400.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 01/12/2021 như sau: 1USD = 23.143 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

22.595/22.595

đ/USD

-

Giá bán ra

22.785

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.341/25.391

đ/Euro

-

Giá bán ra

26.005

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

29.727

đ/Bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

17.000

Kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo tẻ thường (Xi,khang dân)

13.000

-

4

Đỗ xanh vỡ

40.000

-

5

Lạc nhân (loại ngon)

45-50.000

-

6

Mộc nhĩ

120-160.000

-

7

Nấm hương

250-320.000

-

9

Thịt lợn nạc vai

120.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg)

80.000

-

11

Cánh gà công nghiệp

70.000

-

12

Thịt bê loại 1

230.000

-

13

Ngao

16.000

-

14

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

-

15

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

16

Cua đồng

150.000

-

17

Mực ống loại vừa

180.000

-

18

Tôm lớt

250-320.000

-

19

Trứng gà công nghiệp (loại vừa)

22.000

Chục

20

Mì chính Ajnomoto (454g)

30.000

Gói

21

Đường kính trắng xuất khẩu

20.000

Kg

22

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

180.000

Hộp

23

Dầu gạo lứt Simply

60.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1

Rau muống

6.000

Mớ

2

Bí ngô

14.000

Kg

3

Khoai sọ

18-22.000

-

4

Táo đá

20.000

-

5

Ổi Thanh Hà

10.000

Kg

D

Khí đốt

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

22.910

Đ/lít

2

Xăng A95 - III

23.900

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.380

-

4

Dầu hỏa

17.190

-

5

Dầu mazuts 3,0S

16.570

Kg

6

Gas Shell (bình 12kg)

425.000

Bình

7

Gas Thăng Long (bình 12kg)

405.000

-

E

Vật liệu xây Dựng

 

 

1

Xi măng Trung Hải

1.140.000

Tấn

2

Thép cuộn Hòa Phát fi 6,fi 8

18.100-18.200

Kg

3

Đá 2x4cm

240.000

Khối

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/01/2022 20-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2022 21-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 17/01 - 21/01/2022

Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 17/01 - 21/01/2022 21-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, giá đôla Mỹ trong tỉnh tăng giảm thất thường, trong khi đó giá một số mặt hàng thiết yếu biến động nhẹ.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/01/2022 24-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/01/2022

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/01/2022 19-01-2022 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.