Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/11/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.200.000

Đ/lượng

-

Bán ra

66.800.000

-

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 01/11/2022 như sau: 1USD = 23.697 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.642/24.642

Đ/USD

-

Giá bán ra

24.882

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.104/24.184

Đ/EUR

-

Giá bán ra

24.972

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

27.954

Đ/bảng

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo tẻ thường (Xi, khang dân)

13.000

Đ/kg

2.     

Gạo nếp cái hoa vàng

30.000

-

3.     

Đỗ xanh vỡ

38.000

-

4.     

Mộc nhĩ

130-180.000

-

5.     

Nấm hương

250-300.000

-

6.     

Thịt lợn ba chỉ

110-120.000

-

7.     

Thịt lợn mông sấn

100.000

-

8.     

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

90-100.000

-

9.     

Thịt gà ta làm sẵn

120.000

-

10.   

Trứng gà ta

32-35.000

-

11.   

Thịt bò (loại 1)

280.000

 

12.   

Giò bò

280-300.000

-

13.   

Cá chép (loại 1,5 kg/con)

50.000

-

14.   

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

55.000

-

15.   

Cua biển (loại 5-6 lạng/kg)

400-450.000

-

16.   

Ngao

17-20.000

-

17.   

Rươi

400-420.000

-

18.   

Tôm sông

250.000

-

19.   

Mì chính Ajnomoto (454g)

33.000

Gói

20.   

Mỳ ăn liền Omachi (thùng 30 gói)

210.000

Thùng

21.   

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

190.000

Hộp

22.   

Bia Sài Gòn (hộp 24 lon)

250-255.000

-

23.   

Dầu ăn đậu nành Simply

60-62.000

Lít

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1.     

Rau cải

6.000

Mớ

2.     

Rau đay

7.000

-

3.     

Bí ngô

15.000

Đ/kg

4.     

Xoài Cát Chu

48-50.000

-

5.     

30.000

-

D

Khí đốt

 

 

1.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

21.490

Đ/lít

2.     

Xăng RON 95 - III

 22.340

-

3.     

Dầu Diêzen 0,05S-II

24.780

-

4.     

Dầu Mazút N02B (3,0S)

15.850

Kg

5.     

Gas Total (bình 12kg)

415.000

Bình

6.     

Gas Thăng Long (bình 12kg)

       360.000

-

E

Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1.     

Xi măng Phúc Sơn P30

1.640.000

Tấn

2.     

Gạch chỉ đặc

950-1.100

Đ/viên

 3.     

Kali Nga (bao 50kg)

950.000

Đ/bao

 

 


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.