Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/9/2022

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

66.050.000

Lượng

-

Bán ra

66.600.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 05/9/2022 như sau:  1 USD =  23.227 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ(Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)      

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

23.320/23.320

đ/USD

-

Giá bán ra

23.874

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

22.871/22.952

đ/EUR

-

Bán ra

23.812

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

26.451

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

17.000

Đ/kg

2

Gạo P6

14.000

-

3

Gạo khang dân

13.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Đỗ xanh vỡ

38.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

50-70.000

-

7

Mộc nhĩ

120-170.000

-

8

Nấm hương

250-320.000

-

9

Thịt bê loại I

240.000

-

10

Thịt ngan làm sẵn

80.000

-

11

Thịt gà ta  làm sẵn

110.000

-

12

Thịt lợn nạc vai

130.000

-

14

Giò lụa

170-200.000

-

15

Trứng vịt

30.000

Chục

16

Tôm sú (loại 12-15con/kg)

680.000

Kg

18

Cá quả (loại trên 1kg/con)

100.000

Kg

19

Cua đồng

150.000

-

20

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

45.000

-

21

Rau ngót

8.000

Mớ

22

Bí ngô

12.000

Kg

23

Lựu

25.000

-

24

Dưa vàng

40.000

-

25

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

180.000

Hộp

26

Bia lon 333 (hộp 24 lon)

255.000

-

27

Dầu ăn Nepture

55.000

Lit

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

23.720

Đ/lít

2

Xăng A95-III

 24.660

-

3

Dầu Diezen 0,05S

23.750

-

4

Dầu hỏa

24.050

-

5

Dầu mazuts 3,0S

17.750

Kg

6

Gas Totall (Bình 12kg)

360.000

Bình

7

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

350.000

-

8

Xi măng Hải Dương MC 25

1.280.000

Tấn

9

Thép cuộn Hòa Phát fi 6,fi 8

16.500-16.600

Kg

10

Đá 2x4cm

250.000

Khối

11

Phân hữu cơ vi sinh (Bao 25 Kg)

100.000

Bao

 

               Trung tâm xúc tiến thương mại


Tin khác

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/01/2023 06-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/01/2023 09-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/01/2023 12-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023

Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/01/2023 13-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023

Bảng giá thị trường ngày 16/01/2023 16-01-2023 / * Thị trường - Giá cả

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.